nhem nhẻm

Học thuật
Thân thiện
nhem nhẻm

Một em bé ăn kem nhem nhẻm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miêu tả trạng thái ăn uống liên tục, không ngừng nghỉ: "nhem nhẻm" dùng để chỉ việc ăn một cách liên tục, không dứt, thường với vẻ tham ăn hoặc ăn ngấu nghiến.
    • Miêu tả trạng thái nói liên tục, không ngừng: "nhem nhẻm" cũng dùng để chỉ việc nói liên miên, không ngớt lời, thường với sắc thái tiêu cực như nói dai, nói nhiều gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng ăn nhem nhẻm từ sáng đến giờ. (Đứa bé ăn liên tục từ sáng đến giờ.)
    • ấy cứ nói nhem nhẻm cả buổi, chẳng cho ai chen lời. ( ấy cứ nói liên miên cả buổi, không cho ai chen lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn nhem nhẻm": ăn liên tục không ngừng.

    • ngồi ăn nhem nhẻm hết cả mâm cơm. ( ngồi ăn liên tục hết cả mâm cơm.)
  • "nói nhem nhẻm": nói liên tục, nói dai dẳng không dứt.

    • ta cứ nói nhem nhẻm về chuyện . ( ta cứ nói dai dẳng về chuyện .)
Biến thể từ gần giống
  • Lem lẻm (tính từ, phương ngữ): có nghĩa tương tự "nhem nhẻm", chỉ việc ăn hoặc nói liên tục.
    • ăn lem lẻm cả ngày. ( ăn liên tục cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: không ngừng, không gián đoạn.
  • Lải nhải: nói dai dẳng, lặp đi lặp lại (thường cho hành động nói).
  • Ngấu nghiến: ăn một cách vội vàng, tham lam (thường cho hành động ăn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhem nhẻm" thường mang sắc thái không tích cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một cách hơi châm biếm thói quen ăn uống hoặc nói năng quá mức.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động cụ thể như "ăn" hoặc "nói".
nhem nhẻm

Một em bé ăn kem nhem nhẻm.

  1. Luôn mồm: ăn nhem nhẻm; Nói nhem nhẻm.

Từ gần giống

Từ chứa "nhem nhẻm"