nhem nhẻm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Miêu tả trạng thái ăn uống liên tục, không ngừng nghỉ: "nhem nhẻm" dùng để chỉ việc ăn một cách liên tục, không dứt, thường với vẻ tham ăn hoặc ăn ngấu nghiến.
- Miêu tả trạng thái nói liên tục, không ngừng: "nhem nhẻm" cũng dùng để chỉ việc nói liên miên, không ngớt lời, thường với sắc thái tiêu cực như nói dai, nói nhiều gây khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé ăn nhem nhẻm từ sáng đến giờ. (Đứa bé ăn liên tục từ sáng đến giờ.)
- Bà ấy cứ nói nhem nhẻm cả buổi, chẳng cho ai chen lời. (Bà ấy cứ nói liên miên cả buổi, không cho ai chen lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ăn nhem nhẻm": ăn liên tục không ngừng.
- Nó ngồi ăn nhem nhẻm hết cả mâm cơm. (Nó ngồi ăn liên tục hết cả mâm cơm.)
"nói nhem nhẻm": nói liên tục, nói dai dẳng không dứt.
- Cô ta cứ nói nhem nhẻm về chuyện cũ. (Cô ta cứ nói dai dẳng về chuyện cũ.)
Biến thể và từ gần giống
- Lem lẻm (tính từ, phương ngữ): có nghĩa tương tự "nhem nhẻm", chỉ việc ăn hoặc nói liên tục.
- Nó ăn lem lẻm cả ngày. (Nó ăn liên tục cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
- Liên tục: không ngừng, không gián đoạn.
- Lải nhải: nói dai dẳng, lặp đi lặp lại (thường cho hành động nói).
- Ngấu nghiến: ăn một cách vội vàng, tham lam (thường cho hành động ăn).
Lưu ý sử dụng
- Từ "nhem nhẻm" thường mang sắc thái không tích cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một cách hơi châm biếm thói quen ăn uống hoặc nói năng quá mức.
- Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động cụ thể như "ăn" hoặc "nói".
- Luôn mồm: ăn nhem nhẻm; Nói nhem nhẻm.